Luyện IELTS Speaking Từ 5.0 Lên 6.5 Trong 8 Tuần Tại Đà Lạt
TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÔ TẢ CẢM XÚC
Cảm xúc là một phần quan trọng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Biết cách diễn đạt cảm xúc bằng tiếng Anh không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về cách người khác cảm nhận. Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh chỉ cảm xúc kèm theo cách phát âm IPA và nghĩa tiếng Việt.
| Từ vựng | IPA | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Happy | /ˈhæp.i/ | Vui vẻ |
| Sad | /sæd/ | Buồn bã |
| Angry | /ˈæŋ.ɡri/ | Tức giận |
| Surprised | /sərˈpraɪzd/ | Ngạc nhiên |
| Scared | /skɛrd/ | Sợ hãi |
| Nervous | /ˈnɝː.vəs/ | Lo lắng |
| Excited | /ɪkˈsaɪ.tɪd/ | Hào hứng |
| Confused | /kənˈfjuːzd/ | Bối rối |
| Disappointed | /ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ | Thất vọng |
| Proud | /praʊd/ | Tự hào |
| Embarrassed | /ɪmˈbær.əst/ | Xấu hổ |
| Hopeful | /ˈhoʊp.fəl/ | Hy vọng |
| Lonely | /ˈloʊn.li/ | Cô đơn |
Top 6 trung tâm luyện thi IELTS uy tín tại Đà Lạt 2026
Lộ Trình Học IELTS cho người mất gốc Từ 0 Đến 6.5 Tại Đà Lạt
ĐẠT TOEIC 990 Dễ Hay Khó – Bí Quyết TẠI IELTS Thanh Trà
Cập nhật thang điểm và mẹo thi IELTS Reading Academic 2025
Luyện thi APTIS ESOL B2 tại Đà Lạt cùng IELTS Thanh Trà
Top 5 Trung Tâm Luyện Thi IELTS Đà Lạt 2025 Uy Tín Nhất
Danh Mục Bài Viết
Bài Viết Liên quan
Tags






Để lại một bình luận